Đại học Sunmoon (Sun Moon University) là một trong những trường đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc, được nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn nhờ chất lượng đào tạo ổn định, môi trường học tập hiện đại và chính sách hỗ trợ du học sinh toàn diện. Tư vấn chi tiết cụ thể hơn có thể liên hệ qua hotline 088.966.8338 – 085.888.9009 để đi du học tại Kmax nhé!
Khuôn viên Đại học Sunmoon (Sun Moon University), Hàn Quốc
GIỚI THIỆU ĐẠI HỌC SUNMOON
Thông tin chung
– Tên tiếng Anh: Sunmoon University
– Tên tiếng Hàn: 선문대학교
– Thành lập năm: 1972
– Địa chỉ: 70, Sunmoon-ro 221 beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Korea
– Website: https://www.sunmoon.ac.kr/
Đại học Sunmoon tọa lạc tại thành phố Asan và Cheonan, tỉnh Chungcheongnam-do, khu vực có mức sống hợp lý, giao thông thuận tiện và chỉ cách thủ đô Seoul khoảng hơn một giờ di chuyển.
Đại học Sunmoon tổ chức thành công “Lễ hội Tết Một Tấm Lòng Việt Nam”
THÀNH TỰU & UY TÍN CỦA ĐẠI HỌC SUNMOON
- Thuộc nhóm đại học tư thục uy tín tại Hàn Quốc
- Được đánh giá cao về năng lực tự cải tiến & chất lượng giảng dạy
- Quy mô đào tạo: 8.241 sinh viên đại học, 675 sinh viên sau đại học
- Mạng lưới hợp tác: 196 trường đại học tại 48 quốc gia, 46 trường đại học trong nước
- Hệ thống nghiên cứu: 7 viện nghiên cứu cấp pháp nhân, 25 viện nghiên cứu trực thuộc trường
- Đại học Sunmoon có quy mô đào tạo lớn, đáp ứng đa dạng nhu cầu học tập của sinh viên trong nước và quốc tế.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO DU HỌC
Chương trình đào tạo Tiếng Hàn – (Visa D4-1)
-
Tốt nghiệp THPT
-
GPA ≥ 7.0
-
Không yêu cầu TOPIK
Thời gian học - 4 kỳ/năm: Tháng 3 – 6 – 9 – 12
- 10 tuần/kỳ – 200 giờ học/kỳ
Học phí - 1.300.000 – 1.400.000 KRW/kỳ (~24 – 26 triệu VNĐ)
- Phí nhập học: 100.000 KRW (1,750,000 VNĐ )
- Phí bảo hiểm: 90.000 KRW / 7 tháng (1,600,00 VNĐ)
Lộ trình - Từ sơ cấp → cao cấp: 1,5 – 2 năm
Ưu điểm nổi bật - 100% sinh viên được ở ký túc xá
- Hỗ trợ gia hạn visa – làm thêm – luyện TOPIK
- Là trung tâm đào tạo tiếng Hàn cho du học sinh học bổng Chính phủ Hàn Quốc
Chi phí KTX - 608.470 – 986.470 KRW/kỳ (~11.000.000 – 18.000.000 VNĐ)
Chương trình đào tạo Hệ Đại Học – (Visa D2)
-
Đạt tối thiểu TOPIK 3 hoặc vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn của trường
-
Tôt nghiệp Đại học cần có TOPIK 4 trở lên
-
Muốn theo học hệ tiếng Anh cần: TOEFL 550, CBT 210, iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550, TOEIC 700 trở lên Chương Trình Sau Đại Học
Khối ngành Các ngành Học phí /kỳ Xã hội – Nhân văn - Lịch sử
- Nội dung số
- Truyền thông phương tiện
- Cảnh sát và luật pháp
- Tư vấn và tâm lý học công nghiệp
- Phúc lợi xã hội
- Quản trị kinh doanh
- Kinh doanh quốc tế
- Hành chính công
- Giáo dục tiếng Hàn quốc tế
3.400.000 – 3.800.000 KRW
( ~63.000.000 – 70.000.000 VNĐ )
Khoa học tự nhiên -
Khoa học đời sống
-
Công nghệ sinh học
-
Thực phẩm & dinh dưỡng
-
Khoa học môi trường
-
Hóa học ứng dụng
-
Y sinh học
4.200.000 – 4.500.000 KRW
( ~77.000.000 – 83.000.000 VNĐ )
Nghệ thuật – Thể thao -
Thiết kế công nghiệp
-
Thiết kế truyền thông trực quan
-
Âm nhạc
-
Nghệ thuật biểu diễn
-
Khoa học thể thao
-
Huấn luyện thể thao
4.300.000 – 4.600.000 KRW
( ~79.000.000 – 85.000.000 VNĐ )
Kỹ thuật – Công nghệ -
Công nghệ thông tin (IT)
-
Kỹ thuật máy tính
-
Trí tuệ nhân tạo (AI)
-
Kỹ thuật điện – điện tử
-
Kỹ thuật cơ khí
-
Kỹ thuật ô tô
-
Kỹ thuật vật liệu mới
4.700.000 – 5.000.000 KRW
( ~87.000.000 – 92.000.000 VNĐ )
Chương trình đào tạo Hệ Sau Đại Học – (Thạc sĩ – Tiến sĩ – Visa D2)
Đào tạo các bậc:
-
Tốt nghiệp Đại học
-
GPA từ 7.0 trở lên
-
TOPIK 4+ hoặc IELTS ≥ 5.5
– Tiến sĩ (3–4 năm)
-
Tốt nghiệp Thạc sĩ
-
Đề cương nghiên cứu rõ ràng
-
TOPIK 4+ hoặc IELTS ≥ 6.0
Sunmoon có 3 hệ cao học chính:
– Cao học hội tụ tương lai (미래융합대학원)
Cao học tổng hợp (일반대학원)
| Khối ngành | Các ngành | Học phí /kỳ |
| Kinh tế – Quản trị |
|
3.000.000 – 4.200.000 KRW ( ~55.500.000 – 77.700.000 VNĐ ) |
| Xã hội – Nhân văn |
|
3.000.000 – 4.000.000 KRW ( ~55.500.000 – 74.000.000 VNĐ ) |
| Khoa học tự nhiên |
|
4.000.000 – 5.000.000 KRW ( ~74.000.000 – 92.500.000 VNĐ ) |
| Kỹ thuật – Công nghệ – AI |
|
4.500.000 – 5.600.000 KRW ( ~83.250.000 – 103.600.000 VNĐ ) |
Cao học giáo dục (교육대학원)
| Các ngành | Học phí /kỳ |
|
3.000.000 – 4.000.000 KRW ( ~55.500.000 – 74.000.000 VNĐ ) |
Cao học hội tụ tương lai (미래융합대학원)
| Các ngành | Học phí /kỳ |
|
3.500.000 – 4.800.000 KRW ( ~64.750.000 – 88.800.000 VNĐ ) |
HỌC BỔNG CHO SINH VIÊN QUỐC TẾ KHI DU HỌC ĐẠI HỌC SUNMOON
1. HỌC BỔNG KHI NHẬP HỌC (HỆ ĐẠI HỌC)
|
Dựa vào TOPIK (chương trình tiếng Hàn)
|
Trình độ TOPIK | % Học bổng ( Áp dụng cho kỳ đầu ) |
| TOPIK 6 | 100% | |
| TOPIK 5 | 70% – 80% | |
| TOPIK 4 | 50% – 60% | |
| TOPIK 3 | 30% – 40% | |
|
Dựa vào IELTS / TOEFL (chương trình tiếng Anh)
|
Trình độ tiếng Anh | % Học bổng ( Áp dụng cho kỳ đầu ) |
|---|---|---|
| IELTS 7.0+ / TOEFL iBT 95+ | 100% | |
| IELTS 6.5 | 70% | |
| IELTS 6.0 | 50% | |
| IELTS 5.5 | 30% |
2. HỌC BỔNG DUY TRÌ (TỪ KỲ 2 TRỞ ĐI)
| GPA (thang 4.5) | % Học bổng | Điều kiện |
| 4.3 – 4.5 | 100% | Không vi phạm nội quy Đăng ký đủ tín chỉ |
| 4.0 – 4.29 | 70% – 80% | |
| 3.5 – 3.99 | 50% – 60% | |
| 3.0 – 3.49 | 30% – 40% |
3. HỌC BỔNG HỆ CAO HỌC
| Điều kiện | % Học bổng |
| TOPIK 4 | 50% |
| TOPIK 5 | 70% |
| TOPIK 6 | 100% |
| Có giáo sư bảo lãnh nghiên cứu | Có thể 100% + trợ cấp ( tuỳ ngành ) |
KÝ TÚC XÁ (KTX) ĐẠI HỌC SUNMOON
Tại SunMoon University, sinh viên quốc tế sẽ ở trong kí túc xá của trường. Sinh viên được ở trong phòng 2 – với chi phí như sau:
• Ký túc xá hệ tiếng Hàn: 986,470 KRW/kỳ (17,300,000 VND)
• Ký túc xá hệ đại học: 960,000 KRW/kỳ (16,800,000 VND)
Trang thiết bị tại ký túc xá bao gồm: Điều hòa, Internet, tử quần áo, giường tầng, phòng bảo vệ, phòng hành chính ký túc, phòng khách, phòng nghỉ, cửa hàng tiện k canteen, phòng tập thể dục, nhà bếp, phòng giặt ủi, phòng đọc sách.


